VN
SKB.COM.VN
SKB.COM.VN

Thép Hình Chữ U

Nhãn hiệu:
Giá bán:

iêu chuẩn JIS / ASTM / GOST. Mác thép SS400, Q235A, Q235B, Q235C,A36

Mô tả tính năng

Phạm vi kích thước
: U50 đến U380
Tiêu chuẩn thiết kế
: JISG3101, ASTM, GOST 380 – 88
Chiều dày
: 4.0mm đến 10mm
Vật liệu
: Q235B, SS400, A36, CT3
Lượt xem
: 4203

GỌI CHÚNG TÔI ĐỂ HỖ TRỢ SẢN PHẨM - DỊCH VỤ TỐT NHẤT CỦA BẠN

Thông tin liên hệ
 Hotline: +84 28 6660 1010
 Email : info@skb.vn
 Address: 36 Đường số 17, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân, Tp. HCM
Chia sẻ
Thông tin chi tiết sản phẩm

Thép U hay còn gọi là thép hình U là một loại thép hình có tiết diện hình chữ U, thép U được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp và xây dựng. Thép U có nhiều kích thước đa dạng phù hợp với nhiều ứng dụng và dễ dàng lựa chọn những sản phẩm thích hợp cho các công trình xây dựng hay kết cấu.

Call_skb_en

SAIGON KINHBAC (SKB). Ngoài sản phẩm thép U chúng tôi cung cấp các sản phẩm phục vụ cho ngành công nghiệp. Thép công nghiệp, Ống Thép, Mặt bích thép, Phụ kiện đường ống, Ống nhựa & Phụ kiện, Van công nghiêp, Các loại khác

thep_chu-U
 
ĐẶC ĐIỂM CỦA THÉP HÌNH CHỮ U

 

Thép hình chữ U cũng tương tự như các sản phẩm thép hình khác:

Có độ cứng cao, đặc chắc

Có trọng lượng lớn và độ bền rất cao.

Có khả năng chống chịu thời tiết khắc nghiệt ở Việt Nam

Khả năng chống chịu độ ăn mòn hóa chất, muối mặn

MÁC THÉP HÌNH CHỮ U

Mác thép của Mỹ: A36 đạt tiêu chuẩn là ATSM A36

Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400… Đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

Mác thép của Nhật: SS400… Đạt tiêu chuẩn quốc tế: JISG3101, 3010, SB410.

Mác thép của Nga: CT3… Đạt tiêu chuẩn GOST 380 – 88

ỨNG DỤNG CỦA THÉP HÌNH U

Thép hình U được sản xuất với đặc điểm và kích thước tiêu chuẩn, phù hợp với các công trình cụ thể. Với lợi thế là có khả năng chống va chạm lớn cũng như sự rung lắc mạnh mẽ của các tòa nhà cao tầng. Ngoài ra, thép U có thể tồn tại trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt và nhiệt độ khắc nghiệt.

Do đó thép hình chữ U được sử dụng trong các dự án như nhà thép tiền chế, nhà xưởng kết cấu, dầm cần cẩu, quy mô và công trình đòi hỏi sức bền kết cấu tốt. Thép hình U, thép U, U50, U65, U80, U100, U120, U200, U250, U300… không chỉ được sử dụng trong xây dựng các công trình nhà xưởng mà còn được sử dụng để xây dựng các công trình quan trọng như bệnh viện, trường học, cao ốc.

Ngoài ra, thép hình chữ U được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, thùng xe tải, cột điện cao áp và dùng làm hàng gia dụng. 

THUỘC TÍNH HÓA HỌC TIÊU BIỂU

MÁC THÉP

C (%)

SI (%)

MN (%)

P (%)

S (%)

ĐIỀU KIỆN KÈM THEO

Thép cacbon thông thường [JIS G3101 (1981)]

Kết cấu thép độ dày (mm)

SS330

0.05

0.05

SS400

0.05

0.05

SS490

0.05

0.05

SS540

≤ 0.30

1.6

0.04

0.04

Thép kết cấu hàn [JIS G3106 (1992)]

SM400A

≤ 0.23

≥ 2.5 X C

0.035

0.035

≤ 50

≤ 0.25

≥ 2.5 X C

0.035

0.035

>50 ~ 200

SM400B

≤ 0.20

≤ 0.35

0.60 ~ 1.00

0.035

0.035

≤ 50

≤ 0.22

≤ 0.35

0.60 ~ 1.00

0.035

0.035

>50 ~ 200

SM400C

≤ 0.18

≤ 0.35

≤ 1.4

0.035

0.035

≤ 100

SM490A

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 50

≤ 0.22

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

> 50 ~ 200

SM490B

≤ 0.18

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 50

≤ 0.22

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

> 50 ~200

SM490C

≤ 0.18

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM490YA

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM490YB

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM520B

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM520C

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM570(1)

≤ 0.18

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

(1) Hàm lượng cacbon (Ce) của mác thép SM570, chiều dày ≤ 50mm là ≤ 0.44%, từ 50 – 100mm ≤ 0.47%

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 – 294)

 

1. CƠ TÍNH CỦA THÉP KẾT CẤU CACBON THÔNG DỤNG:

MÁC THÉP

GIỚI HẠN CHẢY ΔC (MPA) ≥(1) (2)

ĐỘ BỀN KÉO ΔB (MPA)

ĐỘ GIÃN DÀI ≥

UỐN CONG 108OR BÁN KÍNH MẶT TRONG A ĐỘ DÀI HOẶC ĐƯỜNG KÍNH

CHIỀU DÀY HOẶC ĐƯỜNG KÍNH (MM)

CHIỀU DÀY HOẶC ĐƯỜNG KÍNH (MM)

Δ (%)

≤ 16

> 16

> 40

SS330

205

195

175

330 ~430

Tấm dẹt ≤ 5

26

r = 0.5a

> 5

21

~ 16

26

16 ~

28

50

 

> 40

 

205

195

175

330 ~430

Thanh, góc ≤ 25

25

r = 0.5a

30

SS400

245

235

215

400 ~510

Tấm dẹt ≤ 5

21

r = 1.5a

> 5

17

~ 16

21

16 ~

23

50

 

> 40

 

Thanh, góc ≤ 25

20

r = 1.5a

> 25

24

SS490

280

275

255

490 ~605

Tấm dẹt ≤ 5

19

r = 2.0a

> 5

15

~ 16

19

16 ~

21

50

 

> 40

 

Thanh, góc ≤ 25

18

r = 2.0a

> 25

21

SS540

400

390

540

Tấm dẹt ≤ 5

16

r = 2.0a

> 5

13

~ 16

17

16 ~

 

50

 

> 40

 

400

390

540

Thanh, góc ≤ 25

13

r = 2.0a

> 25

17

  1. Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.
  1. Thép độ dày > 90mm, mỗii tăng chiều dày 25mm, độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 – 294)

 

2. CƠ TÍNH THÉP KẾT CẤU HÀN:

MÁC THÉP

GIỚI HẠN CHẢY (MPA) ≥

ĐỘ BỀN KÉO

ĐỘ GIÃN DÀI ≥

AKV (0OC)/J

CHIỀU DÀY (MM)

CHIỀU DÀY (MM)

CHIỀU DÀY (MM)

Δ (%)

 

<16

16 ~ 40

40 ~ 75

75 ~ 100

100 ~ 160

160 ~ 200

<100

100 ~ 200

SM400A

245

235

215

215

205

195

400 ~ 510

400 ~ 510

< 5

23

SM400BSM400C

5 ~ 16

18

≥ 27

 

16 ~ 50

22

 

 

> 40

24

≥ 47

SM 490A

325

315

295

295

228

275

490 ~ 610

490 ~ 610

<5

22

≥ 27

SM 490BSM 490C

5 ~ 16

17

 

16 ~ 50

21

 

> 40

23

≥ 47

SM490YA

365

355

335

325

490 ~ 610

< 5

19

SM490YB

5 ~ 16

15

 

16 ~ 50

19

 

> 40

21

≥ 27

SM520B

365

355

335

325

520 – 640

< 5

19

≥ 27

SM520C

5 ~ 16

15

 

16 ~ 50

19

 

> 40

21

≥ 47

SM 570

460

450

430

420

570 – 720

< 16

19

≥ 47(-50C)

> 16

26

> 20

20

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 – 294)

Thông số kỹ thuật
thepchu_u

 

KÍCH THƯỚC QUY CÁCH THÔNG DỤNG THÉP GÓC – THÉP HÌNH CHỮ U

 

Kích thước thông dụng

H (mm)

B (mm)

t1(mm)

L (m)

W (kg/m)

50

32

4,4

6

4,48

60

36

4,4

6

5,90

80

40

4,5

6

7,05

100

46

4,5

6

8,59

120

52

4,8

6

10,48

140

58

4,9

6/9/12

12,30

150

75

6,5

6/9/12

18,60

160

64

5.0

6/9/12

14,20

180

75

5,1

12

17.40

200

76

5,2

12

18,40

200

80

7,5

12

24,60

240

90

5,6

12

24

250

90

13

12

34,60

280

85

9,9

12

34,81

300

90

13

12

38,10

380

100

10.5

12

54,5

Chúng tôi bán sản phẩm chất lượng tốt cho Thép công nghiệp, Ống Thép, Mặt bích thép, Phụ kiện đường ống, Ống nhựa & Phụ kiện, Van công nghiêp, Các loại khác. Chúng tôi hợp tác tốt với nhiều nhà sản xuất chất lượng – uy tín trong ngành. Dịch vụ của chúng tôi là rất tốt và giao hàng kịp thời.

Để biết thêm thông tin về các sản phẩm. Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo điện thoại: (028) 66567569 - (028) 66569779 - (028) 66601010 Mobile: 0987 672788 - 0962 168112. Email: info@skb.vn hoặc contact@skb.com.vn. Chúng tôi luôn sẵn lòng.

skb.lien-he.vi_1

 

Nhận xét & đánh giá
Đánh giá trung bình
0/5
(0 )
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Đánh giá của bạn giúp chúng tôi hoàn thiện và nâng cao chất lượng dịch vụ.
Gửi đánh giá
Chọn xem nhận xét

PHƯƠNG THỨC VẬN CHUYỂN VÀ THỜI GIAN GIAO HÀNG

Thời gian vận chuyển: Khi bạn chọn "hình thức" vận chuyển được dựa trên tổng số phụ của đơn đặt hàng và là phương pháp giao hàng mặc định nó sẽ được vận chuyển bằng một trong các phương pháp có sẵn cho chúng ta.

Tổng thời gian ước tính để nhận đơn đặt hàng của bạn được hiển thị bên dưới:

van_chuyen

Tổng thời gian giao hàng được tính từ thời điểm đặt hàng của bạn cho đến khi nó được giao cho bạn. Tổng thời gian giao hàng được chia thành thời gian xử lý và thời gian vận chuyển.

Thời gian xử lý: Thời gian chuẩn bị (các) mặt hàng của bạn để vận chuyển từ kho của chúng tôi. Điều này bao gồm chuẩn bị các mặt hàng của bạn, thực hiện kiểm tra chất lượng và đóng gói cho lô hàng.

Thời gian vận chuyển: Thời gian để (các) mặt hàng của bạn đi từ kho của chúng tôi đến đích của bạn.

Phương thức vận chuyển được đề xuất của bạn được hiển thị dưới đây:

Phương thức vận chuyển

Thời gian vận chuyển

Vận chuyển nhanh hỏa tốc

1-3 ngày làm việc

Vận chuyển nhanh

3-7 ngày làm việc

Vận chuyển đường bộ

7-10 ngày làm việc

Chú thích:

(1) Thời gian vận chuyển được đề cập ở trên đề cập đến thời gian ước tính của ngày làm việc mà lô hàng sẽ nhận sau khi một đơn đặt hàng đã được vận chuyển.

(2) Ngày làm việc không bao gồm Thứ Bảy / Chủ Nhật và bất kỳ ngày lễ nào.

(3) Những ước tính này dựa trên các trường hợp thông thường và không đảm bảo về thời gian giao hàng.


PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

Để thuận tiện cho việc thanh toán, công ty chúng tôi xin thông báo thông tin tài khoản ngân hàng như sau:

Chủ Tài khoản: CÔNG TY TNHH TM VÀ DV SÀI GÒN KINH BẮC.

Số tài khoản: 0441000629178 (Vietcombank) - Ngân hàng Vietcombank, chi nhánh Tân Bình.

Số tài khoản: 060075294959 (Sacombank) - Ngân hàng Sacombank, chi nhánh Q4.

HOẶC

Chủ Tài khoản: VŨ VĂN BÌNH 

Số tài khoản: 0441000625936 (Vietcombank) - Ngân hàng Vietcombank, chi nhánh Tân Bình.

Số tài khoản: 060139353369 (Sacombank) - Ngân hàng Sacombank, chi nhánh E-Town.

*** Khi quý khách chuyển tiền khác hệ thống với ngân hàng của chúng tôi, quý khách vui lòng scan ủy nhiệm chi gửi qua mail cho chúng tôi: info@skb.vn 

Liên hệ phòng kế toán:

Số điện thoại: 02866569779 – Email: skb.vn0899@gmail.com

Xin chân thành cảm ơn và mong hợp tác!

Hãy gọi cho chúng tôi
để được hỗ trợ nhanh nhất và tốt nhất
Nếu cần thông tin về mẫu mã sản phẩm, giá cả hay bất kỳ thông tin nào khác ...